TanroDictionary Sổ từ

presidential

/ˌprezɪˈdenʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống.tính từ

Ví dụ

  1. She won the presidential place in the election.

  2. presidential place

    dinh chủ tịch, dinh tổng thống

  3. presidential year

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) năm bầu tổng thống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép