Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của press.động từ
- Thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp.tính từ
- Nài nỉ, nài ép.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We can pressing the result quickly.
-
The family has a pressing need for food.
-
She gave him a pressing invitation to stay.
-
pressing need
điều cần gấp
-
a pressing invitation
lời mời nài nỉ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép