Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.danh từ
- Cớ, lý do không thành thật.danh từ
- Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.danh từ
- Tính tự phụ, tính khoe khoang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her smile was only a pretense.
-
He missed class under the pretense of illness.
-
There was no pretense for his anger.
-
His pretense made the team uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép