TanroDictionary Sổ từ

pretext

/ˈpriːtekst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật.danh từ
  2. Lấy cớ là; viện ra làm lý do.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He left early on the pretext of being tired.

  2. He left early on the pretext of feeling tired.

  3. on (under, upon) the pretext of

    lấy cớ là, lấy lý do là

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép