Nghĩa tiếng Việt
- Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.tính từ
- Hay hay, thú vị, đẹp mắt.tính từ
- Đẹp, hay, cừ, tốt...tính từ
- Hay gớm, hay ho gớm.tính từ
- Lớn, kha khá.tính từ
- Dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ.tính từ
- My pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ.danh từ
- Đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 綺麗きれいđẹp
- 可愛らしいかわいらしいdễ thương, đáng yêu
- 可也かなりkhá, tương đối
- 割にわりにtương đối, khá
- プリティxinh xắn
Ví dụ
-
She wore a pretty dress to the party.
-
That is a pretty story about a hero.
-
He has a pretty wit and sense of humor.
-
That is a pretty business for them.
-
They earned a pretty sum of money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép