TanroDictionary Sổ từ

prevailing

/prɪˈveɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prevail.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What is the prevailing fashion in this city today?

  2. The new rule is prevailing in many offices.

  3. prevailing fashion

    mốt đang thịnh hành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép