Nghĩa tiếng Việt
- Đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prevail.động từ
Tiếng Nhật
- 支配的しはいてきchi phối, thống trị
Ví dụ
-
What is the prevailing fashion in this city today?
-
The new rule is prevailing in many offices.
-
prevailing fashion
mốt đang thịnh hành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép