Nghĩa tiếng Việt
- Trước.tính từ
- Vội vàng, hấp tấp.tính từ
- Previous to trước khi.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I saw him on the previous day.
-
Please finish the previous task first.
-
She arrived previous to her scheduled meeting.
-
the previous day
ngày hôm trước
-
without previous notice
không có thông báo trước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép