TanroDictionary Sổ từ

prey

/preɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồi.danh từ
  2. Mồi, nạn nhân (của ai, của bệnh hoạn, của sự sợ hãi... ).danh từ
  3. Rình mồi, tìm mồi, bắt mồi (mãnh thú).động từ
  4. Cướp bóc (ai).động từ
  5. Làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. to become (fall) a prey to...

  2. The hungry wolf hunted for its next prey in the woods.

  3. The cat began to prey on small birds.

  4. Scammers prey on lonely people online.

  5. Worry can prey on the mind for days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép