Nghĩa tiếng Việt
- Gai (trên cây).danh từ
- Lông gai (cứng nhọn như lông nhím).danh từ
- Cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói.danh từ
- Châm, chích, chọc.động từ
- Có cảm giác kim châm, đau nhói.động từ
Tiếng Nhật
- 刺とげgai, ngạnh
Ví dụ
-
A prickle scratched my hand.
-
A prickle covered the small bush.
-
She felt a prickle in her arm.
-
She tried to prickle the issue.
-
The cold wind made my skin prickle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép