TanroDictionary Sổ từ

prickle

/ˈprɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gai (trên cây).danh từ
  2. Lông gai (cứng nhọn như lông nhím).danh từ
  3. Cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói.danh từ
  4. Châm, chích, chọc.động từ
  5. Có cảm giác kim châm, đau nhói.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A prickle scratched my hand.

  2. A prickle covered the small bush.

  3. She felt a prickle in her arm.

  4. She tried to prickle the issue.

  5. The cold wind made my skin prickle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép