Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng.danh từ
- Lòng tự trọng; lòng tự hào về công việc của mình.danh từ
- Độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất.danh từ
- Tính hăng (ngựa).danh từ
- Sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy.danh từ
- Đàn, bầy.danh từ
- Lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...).động từ
- Lấy làm tự hào (về việc gì...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should take pride in your hard work.
-
She takes pride in her careful work.
-
The flowers were in the full pride of spring.
-
The horse showed pride and kicked the fence.
-
The hall was filled with pride and light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép