Nghĩa tiếng Việt
- người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh.danh từ
- Kẻ cắp.danh từ
- Ăn cắp, xoáy.động từ
Ví dụ
-
He sounded like a prig in class.
-
The police caught the prig yesterday.
-
He did not prig from the drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép