TanroDictionary Sổ từ

prig

/prɪɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh.danh từ
  2. Kẻ cắp.danh từ
  3. Ăn cắp, xoáy.động từ

Ví dụ

  1. He sounded like a prig in class.

  2. The police caught the prig yesterday.

  3. He did not prig from the drawer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép