TanroDictionary Sổ từ

primates

/ˈpraɪmeɪts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ động vật có tay, bộ động vật linh trưởng.danh từ

Ví dụ

  1. Primates often show strong family bonds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép