Nghĩa tiếng Việt
- Bộ động vật có tay, bộ động vật linh trưởng.danh từ
Ví dụ
-
Primates often show strong family bonds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpraɪmeɪts/
Primates often show strong family bonds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép