TanroDictionary Sổ từ

printing

/ˈprɪntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự in.danh từ
  2. Nghề ấn loát.danh từ
  3. hiện tại phân từ của printđộng từ
  4. phân từ hiện tại của printđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The printing looked sharp and clean.

  2. He chose printing as his trade.

  3. The machine was printing labels all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép