Nghĩa tiếng Việt
- Sự in.danh từ
- Nghề ấn loát.danh từ
- hiện tại phân từ của printđộng từ
- phân từ hiện tại của printđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The printing looked sharp and clean.
-
He chose printing as his trade.
-
The machine was printing labels all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép