Nghĩa tiếng Việt
- Phòng lăng trụ.danh từ
Ví dụ
-
The prismatoid shape was drawn in the math book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɪzməˌtɔɪd/
The prismatoid shape was drawn in the math book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép