Nghĩa tiếng Việt
- Sự riêng tư.danh từ
- Sự xa lánh, sự cách biệt.danh từ
- Sự bí mật, sự kín đáo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She asked for privacy while making the call.
-
She prefers to live in privacy away from the city.
-
You must secure privacy when sharing your personal data.
-
to live in privacy
sống cách biệt, sống xa lánh bên ngoài
-
to secure privacy
đảm bảo bí mật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép