Nghĩa tiếng Việt
- Xem probation: Sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức... ), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sựD
Ví dụ
-
The entry probationally points to probation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép