TanroDictionary Sổ từ

probation

/prəˈbeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức... ), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự.danh từ
  2. Sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her probation ended after three careful months.

  2. The young man was released on probation for six months.

  3. to be on probation

    đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự; đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép