Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của proceedđộng từ
- Số thu nhập; tiền lời, lãi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She proceeds carefully on icy roads.
-
The auction proceeds will fund the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép