TanroDictionary Sổ từ

proceeds

/ˈprəʊsiːdz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của proceedđộng từ
  2. Số thu nhập; tiền lời, lãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She proceeds carefully on icy roads.

  2. The auction proceeds will fund the school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép