TanroDictionary Sổ từ

procurement

/prəˈkjʊəmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Procurement of supplies took two days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép