Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc.danh từ
- Cú chọc, cú đấm, cú thúc.danh từ
- Chọc, đâm, thúc.động từ
- Thúc giục, khích động.động từ
Tiếng Nhật
- 突くつくđâm, chích
Ví dụ
-
He used a prod to move the cart.
-
He gave a sharp prod to the horse.
-
The farmer will prod the cows with sticks.
-
Her friend had to prod her to start.
-
a prod with a bayonet
cú đâm bằng lưỡi lê
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép