TanroDictionary Sổ từ

prod

/ˈprɑːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc.danh từ
  2. Cú chọc, cú đấm, cú thúc.danh từ
  3. Chọc, đâm, thúc.động từ
  4. Thúc giục, khích động.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used a prod to move the cart.

  2. He gave a sharp prod to the horse.

  3. The farmer will prod the cows with sticks.

  4. Her friend had to prod her to start.

  5. a prod with a bayonet

    cú đâm bằng lưỡi lê

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép