TanroDictionary Sổ từ

prodigious

/prəˈdɪdʒəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She inherited a prodigious amount of gold.

  2. a prodigious sum of money

    một món tiền lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép