Nghĩa tiếng Việt
- Phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She inherited a prodigious amount of gold.
-
a prodigious sum of money
một món tiền lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép