Nghĩa tiếng Việt
- Nghề, nghề nghiệp.danh từ
- Những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép.danh từ
- Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.danh từ
- Sự tuyên bố tin theo, sự tin theo (đạo... ); lời thề tin theo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What is your current profession in life?
-
The whole profession met to discuss training.
-
Her profession of thanks sounded sincere.
-
His profession of faith was very serious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép