TanroDictionary Sổ từ

proficiency

/prəˈfɪʃnsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tài giỏi, sự thành thạo.danh từ
  2. Tài năng (về việc gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His proficiency in English improved quickly.

  2. She showed proficiency in cooking simple meals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép