Nghĩa tiếng Việt
- Sự tài giỏi, sự thành thạo.danh từ
- Tài năng (về việc gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His proficiency in English improved quickly.
-
She showed proficiency in cooking simple meals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép