TanroDictionary Sổ từ

progressive

/prəˈɡresɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp tiến.tính từ
  2. Tiến lên, tiến tới.tính từ
  3. Tiến bộ.tính từ
  4. Luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng.tính từ
  5. Tiến hành.tính từ
  6. Người tiến bộ.danh từ
  7. Đảng viên đảng cấp tiến.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They support a progressive plan for school change.

  2. We observed the progressive motion of the wheels.

  3. The city shows a progressive movement toward change.

  4. The government uses a progressive taxation system.

  5. The artist showed the progressive form of art.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép