Nghĩa tiếng Việt
- Cấp tiến.tính từ
- Tiến lên, tiến tới.tính từ
- Tiến bộ.tính từ
- Luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng.tính từ
- Tiến hành.tính từ
- Người tiến bộ.danh từ
- Đảng viên đảng cấp tiến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They support a progressive plan for school change.
-
We observed the progressive motion of the wheels.
-
The city shows a progressive movement toward change.
-
The government uses a progressive taxation system.
-
The artist showed the progressive form of art.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép