TanroDictionary Sổ từ

prohibition

/ˌprəʊɪˈbɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ.danh từ
  2. Sự cấm rượu mạnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prohibition played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép