TanroDictionary Sổ từ

prohibitive

/prəˈhɪbətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì).tính từ

Ví dụ

  1. The prohibitive cost made it impossible to buy the car.

  2. prohibitive prices

    giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)

  3. prohibitive tax

    thuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép