Nghĩa tiếng Việt
- Cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì).tính từ
Ví dụ
-
The prohibitive cost made it impossible to buy the car.
-
prohibitive prices
giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
-
prohibitive tax
thuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép