Nghĩa tiếng Việt
- Sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả).tính từ
- Đầy phong phú.tính từ
Ví dụ
-
The author is a prolific writer of mystery novels.
-
The garden was prolific this summer.
-
prolific rabbits
những con thỏ mắn đẻ
-
prolific trees
những cây sai quả
-
a prolific writer
nhà văn viết nhiều
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép