Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với prominence: Tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lêndanh từ
Ví dụ
-
Her prominency in class came from hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép