TanroDictionary Sổ từ

prominency

/ˈprɑːmənənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với prominence: Tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lêndanh từ

Ví dụ

  1. Her prominency in class came from hard work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép