TanroDictionary Sổ từ

promising

/ˈprɒmɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy hứa hẹn, đầy triển vọng.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của promise.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a very promising future ahead.

  2. The promising new job brought hope to her.

  3. promising future

    tương lai đầy hứa hẹn

  4. a promising student

    một học sinh đại học đầy triển vọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép