TanroDictionary Sổ từ

promote

/prəˈməʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp.động từ
  2. Làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.động từ
  3. Đề xướng, sáng lập.động từ
  4. Tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật).động từ
  5. Quảng cáo bán (hàng, sản phẩm... ).động từ
  6. Nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam).động từ
  7. , (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì).động từ
  8. Xúc tiến (một phản ứng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company will promote her to manager next month.

  2. We should promote healthy eating habits in schools.

  3. They want to promote a new environmental plan.

  4. They promote the bill with a public campaign.

  5. The company promotes its new shoes online.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép