Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pronounceđộng từ
- Rõ rệt, rõ ràng.tính từ
Tiếng Nhật
- 濃厚のうこうđậm đà, đặc, nồng
Ví dụ
-
He pronounced the name clearly and slowly.
-
There is a pronounced tendency to favor local products.
-
pronounced tendency
khuynh hướng rõ rệt
-
pronounced opinions
những ý kiến rõ rệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép