Nghĩa tiếng Việt
- Đề nghị.động từ
- Nêu lên (điều bênh vực).động từ
Ví dụ
-
I propone a shorter route for our walk.
-
She tried to propone the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép