TanroDictionary Sổ từ

propone

/prəˈpoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề nghị.động từ
  2. Nêu lên (điều bênh vực).động từ

Ví dụ

  1. I propone a shorter route for our walk.

  2. She tried to propone the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép