Nghĩa tiếng Việt
- Sự cân xứng, sự cân đối.danh từ
- Tỷ lệ.danh từ
- Tỷ lệ thức.danh từ
- Quy tắc tam xuất.danh từ
- Phần.danh từ
- Kích thước, tầm vóc.danh từ
- Làm cân xứng, làm cân đối.động từ
- Chia thành phần.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The two shapes are in perfect proportion.
-
What is the proportion of water to juice?
-
She saw the proportion yesterday.
-
A large proportion of students passed the exam.
-
You should proportion your spending to your salary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép