Nghĩa tiếng Việt
- Sự đề nghị, sự đề xuất.danh từ
- Điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất.danh từ
- Sự cầu hôn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The manager accepted the new project proposal today.
-
The proposal called for shorter meetings.
-
His proposal made her smile happily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép