TanroDictionary Sổ từ

proposal

/prəˈpəʊzl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đề nghị, sự đề xuất.danh từ
  2. Điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất.danh từ
  3. Sự cầu hôn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The manager accepted the new project proposal today.

  2. The proposal called for shorter meetings.

  3. His proposal made her smile happily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép