TanroDictionary Sổ từ

propose

/prəˈpəʊz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề nghị, đề xuất, đưa ra.động từ
  2. Lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích).động từ
  3. Đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng.động từ
  4. Tiến cử, đề cử.động từ
  5. Cầu (hôn).động từ
  6. Có ý định, dự định, trù định.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I propose a new plan for our next project.

  2. The goal I propose is to finish by Friday.

  3. I would like to propose a toast to our success.

  4. Who will you propose as the new team leader?

  5. He decided to propose marriage to his girlfriend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép