Nghĩa tiếng Việt
- Đề nghị, đề xuất, đưa ra.động từ
- Lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích).động từ
- Đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng.động từ
- Tiến cử, đề cử.động từ
- Cầu (hôn).động từ
- Có ý định, dự định, trù định.động từ
Tiếng Nhật
- 申し出るもうしでるđề nghị, đề xuất, yêu cầu, xin, báo cáo
- 言い出すいいだすbắt đầu nói, đề cập, nêu ra
- 申し入れるもうしいれるđề nghị, đề xuất
- 企てるくわだてるlên kế hoạch, mưu tính
- 申し込むもうしこむđăng ký, nộp đơn, cầu hôn, đề nghị, thách đấu, đặt chỗ
Ví dụ
-
I propose a new plan for our next project.
-
The goal I propose is to finish by Friday.
-
I would like to propose a toast to our success.
-
Who will you propose as the new team leader?
-
He decided to propose marriage to his girlfriend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép