Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ, người đàn bà có quyền sở hữu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The proprietress welcomed every guest warmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈpraɪətres/
The proprietress welcomed every guest warmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép