TanroDictionary Sổ từ

prosaicness

/prəˈzeɪɪknəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem prosaic: Không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộngdanh từ

Ví dụ

  1. The entry prosaicness points to prosaic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép