Nghĩa tiếng Việt
- Xem prosaic: Không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộngdanh từ
Ví dụ
-
The entry prosaicness points to prosaic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈzeɪɪknəs/
The entry prosaicness points to prosaic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép