Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm natính từ
- Không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng.tính từ
- Tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt.tính từ
Ví dụ
-
The story felt prosaic and plain.
-
The view was prosaic, not beautiful.
-
His daily routine was very prosaic and boring.
-
a prosaic speaker
người nói chán ngắt
-
a prosaic life
cuộc sống tầm thường buồn tẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép