TanroDictionary Sổ từ

prosperous

/ˈprɒspərəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.tính từ
  2. Thuận, thuận lợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The small shop became prosperous after spring.

  2. The company enjoyed very prosperous winds last year.

  3. prosperous winds

    gió thuận

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép