Nghĩa tiếng Việt
- Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.tính từ
- Thuận, thuận lợi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The small shop became prosperous after spring.
-
The company enjoyed very prosperous winds last year.
-
prosperous winds
gió thuận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép