TanroDictionary Sổ từ

proton

/pəː ro tɔn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại hạt tổ hợp, một thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được tạo thành từ 3 hạt quark (2 quark lên và 1 quark xuống), vì vậy mang điện tích +1e hay +1.602×10⁻¹⁹ C. Khối lượng 1,6726×10⁻²⁷ kg.danh từ
  2. Proton.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A hydrogen atom has one proton and one electron.

  2. A proton is smaller than an atom.

  3. Hạt nhân nguyên tử Hêli thông thường có 2 proton và 2 neutron

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép