Nghĩa tiếng Việt
- kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.tính từ
- Tự hào; hãnh diện; đáng tự hào.tính từ
- Tự trọng.tính từ
- Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.tính từ
- Tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ... ).tính từ
- Hãng (ngựa... ).tính từ
- Trọng vọng, trọng đãi.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She looked at him with a very proud face.
-
We are very proud of your great success today.
-
He was too proud to ask for any help.
-
The soldiers stood in a proud and neat array.
-
He was proud after finishing the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép