TanroDictionary Sổ từ

province

/ˈprɒvɪns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉnh.danh từ
  2. Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục).danh từ
  3. (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã.danh từ
  4. Cả nước trừ thủ đô.danh từ
  5. Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động... ).danh từ
  6. Ngành (học... ).danh từ

Tiếng Nhật

  • 郷土きょうどquê hương, nơi sinh
  • 藩はんphiên (lãnh địa của daimyō thời Edo và đầu Minh Trị), phiên quốc
  • 州しゅうbang, tỉnh, hạt, vùng (ở các nước)
  • 県けんtỉnh (của Nhật Bản); huyện (Trung Quốc, Đài Loan...); tỉnh (Pháp, Ý...)

Ví dụ

  1. She moved to a small province in the north.

  2. He moved to a quiet province in summer.

  3. The province paid for new roads.

  4. Many people left the province for work.

  5. This specific task is out of my province.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép