Nghĩa tiếng Việt
- Xem provision: Sự cung cấp; đồ cung cấpdanh từ
Ví dụ
-
The entry provisioner points to provision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈvɪʒənɜː/
The entry provisioner points to provision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép