Nghĩa tiếng Việt
- Sự cung cấp; đồ cung cấpdanh từ
- + for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự dự trữ.danh từ
- Lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống.danh từ
- Điều khoản (của giao kèo... ).danh từ
- Cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must make provision for our future needs.
-
The company made provision against any sudden losses.
-
We packed enough provision for two days.
-
Under the provisions of the lease, the tenant is responsible for repairs.
-
They provisioned the camp with fresh food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép