Nghĩa tiếng Việt
- Điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo... ).danh từ
Ví dụ
-
They signed the contract with one important proviso.
-
with the proviso that...
với điều kiện là...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép