TanroDictionary Sổ từ

proviso

/prəˈvaɪzəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo... ).danh từ

Ví dụ

  1. They signed the contract with one important proviso.

  2. with the proviso that...

    với điều kiện là...

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép