TanroDictionary Sổ từ

provocation

/ˌprɒvəˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động.danh từ
  2. Sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His joke caused a little provocation.

  2. The loud noise was clear provocation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép