Nghĩa tiếng Việt
- Sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động.danh từ
- Sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His joke caused a little provocation.
-
The loud noise was clear provocation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép