Nghĩa tiếng Việt
- Khích, xúi giục, kích động.động từ
- Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.động từ
- Kích thích, khêu gợi, gây.động từ
Tiếng Nhật
- 引き起こすひきおこすgây ra, dẫn đến
- 怒らせるおこらせるlàm (ai) tức giận, chọc giận
Ví dụ
-
Do not provoke him while he is angry.
-
Do not provoke your brother into an argument.
-
The mystery seems to provoke her curiosity.
-
to provoke someone to anger
chọc tức ai
-
to provoke someone's curiosity
kích thích tính tò mò của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép