Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái gần (về không gian, thời gian... )).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The proximity of the school makes life easy.
-
proximity of blood
quan hệ họ hàng gần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép