TanroDictionary Sổ từ

proximity

/prɑkˈsɪmɪti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái gần (về không gian, thời gian... )).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The proximity of the school makes life easy.

  2. proximity of blood

    quan hệ họ hàng gần

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép