TanroDictionary Sổ từ

側 そば

TRẮC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên cạnh, gần, sát bên; vùng lân cậndanh từ
  2. ngay sau khi, vừa ... đãdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (place) near by; (place) close by; (place) right next to; the side (of something); beside; vicinity; proximity; neighbourhood (neighborhood)danh từ
  2. as soon as; right afterdanh từ
  3. vicinity, near, beside, sidedanh từ

Cách dùng

"Bên cạnh, sát bên" (đọc そば): 「駅の側」 — gần ga; 「側にいる」 — ở bên cạnh. Đọc がわ/かわ thì nghĩa 'phía, bên' (「右側」「相手側」). 「〜そばから」 — vừa ... đã. Cũng viết 傍.

Ví dụ

  1. ずっと君の側にいるよ。

    Anh sẽ luôn ở bên cạnh em.

  2. 教えた側から忘れてしまう。

    Vừa dạy xong là đã quên ngay.

  3. 泣かないで。僕は傍にいるから。

    Don't cry, for I am by your side.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「側」

側

がわ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố phía, bên (của vật, hoặc đứng về phía ai)
  2. danh từ · hậu tố vỏ (đồng hồ)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố side (of something, or taking someone's side); part
  2. danh từ · hậu tố (watch) case
  3. danh từ side

Cách dùng

"Phía, bên" (がわ): 「右側」 — bên phải; 「向こう側」 — phía bên kia; 「会社側」 — phía công ty; 「消費者側に立つ」 — đứng về phía người tiêu dùng. Đọc そば nghĩa "bên cạnh" (thường viết 傍/そば). Gần nghĩa 方 (ほう) nhưng 側 nhấn mạnh một phía đối lập.

Từ gần nghĩa: 方サイド

Ví dụ

  • 日本では車は左側を走る。Ở Nhật xe chạy bên trái.
  • 会社側の説明に納得できない。Tôi không thể chấp nhận lời giải thích của phía công ty.

Chữ Hán trong từ

側
TRẮC On: ソク Kun: かわ、がわ、そば side; lean; oppose; regret 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

側

そく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nét chấm (nét đầu tiên trong Vĩnh tự bát pháp)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ first principle of the Eight Principles of Yong; tiny dash or speck
  2. affix side
  3. danh từ the first of the Eight Principles of Yong

Chữ Hán trong từ

側
TRẮC On: ソク Kun: かわ、がわ、そば side; lean; oppose; regret 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

側

かわ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ side

Chữ Hán trong từ

側
TRẮC On: ソク Kun: かわ、がわ、そば side; lean; oppose; regret 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

側

はた

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ vicinity

Chữ Hán trong từ

側
TRẮC On: ソク Kun: かわ、がわ、そば side; lean; oppose; regret 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗