Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, cẩn thận.tính từ
- Khôn ngoan.tính từ
Tiếng Nhật
- 慎重しんちょうthận trọng, cẩn trọng
- 用心深いようじんぶかいthận trọng, cảnh giác
- 賢明けんめいsáng suốt, khôn ngoan, thận trọng
- 細心さいしんcẩn thận, kỹ lưỡng; chu đáo
Ví dụ
-
A prudent shopper compares prices first.
-
It was prudent to leave early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép